hợp ý

Học thuật
Thân thiện
hợp ý

Hai người bạn hợp ý với nhau về kế hoạch cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đúng với ý muốn, vừa lòng: Chỉ sự vật, sự việc nào đó phù hợp đáp ứng được mong muốn, sở thích của một người.
    • Cùng quan điểm, tương đồng về tư tưởng: Chỉ sự đồng điệu, nhất trí trong suy nghĩ, nhận định giữa hai hay nhiều người.
  2. Động từ:

    • Cùng nhận định, đồng ý với nhau: Hành động đạt được sự thống nhất, hòa hợp trong ý kiến, quan điểm về mọi mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Món quà sinh nhật ấy thật hợp ý tôi. (Món quà sinh nhật ấy thật đúng ý tôi.)
    • Hai người bạn ấy rất hợp ý nhau trong mọi chuyện. (Hai người bạn ấy rất tương đồng ý kiến với nhau trong mọi chuyện.)
  • Động từ:

    • Chúng tôi đã hợp ý về phương án triển khai dự án. (Chúng tôi đã cùng thống nhất ý kiến về phương án triển khai dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vừa ý hợp ý": Cụm từ nhấn mạnh sự hài lòng, vừa vặn với mong muốn.

    • Căn nhà mới mua thật vừa ý hợp ý với gia đình tôi. (Căn nhà mới mua thật vừa ý, đúng mong muốn với gia đình tôi.)
  • Dùng trong văn chương, khẩu ngữ: Thường dùng để diễn tả sự hòa hợp sâu sắc, như ý.

    • Câu trả lời của anh ấy hợp ý ta quá! (Câu trả lời của anh ấy đúng ý ta quá!)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp (đg/t): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự phù hợp, kết hợp chung (hợp tác, hợp lực, phù hợp).
  • Vừa ý (t): Đúng ý, làm hài lòng (thường nhấn mạnh cảm giác hài lòng cá nhân).
  • Đồng ý (đg): Tán thành, chấp thuận một ý kiến, đề nghị (thường trong một sự việc cụ thể).
  • Tâm đầu ý hợp (thành ngữ): Chỉ sự hòa hợp hoàn toàn về tư tưởng, tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Vừa lòng: Làm cho cảm thấy hài lòng, thỏa mãn.
  • Đồng quan điểm: cùng cách nhìn nhận, đánh giá.
  • Tương đồng: Giống nhau, phù hợp với nhau.
Từ trái nghĩa
  • Trái ý: Không đúng ý, làm phật lòng.
    • Lời nói ấy thật trái ý tôi.
  • Bất đồng: Không cùng ý kiến, không thống nhất.
    • Hai bên bất đồng quan điểm về giải pháp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ý hợp tâm đầu: Ý nghĩ tấm lòng đều hòa hợp, thường dùng cho bạn , vợ chồng rất hiểu nhau.
    • Họ đôi bạn ý hợp tâm đầu.
  • Thuận ý ta, xoay ý người: (Thành ngữ cổ) Làm cho ý mình thuận xoay chuyển được ý người khác, chỉ sự khéo léo trong ứng xử.
hợp ý

Hai người bạn hợp ý với nhau về kế hoạch cuối tuần.

  1. 1. t. Đúng với ý muốn. 2. đg. Cùng nhận định như nhau về mọi mặt.